SEARCH :

RIBOMIN

Thành phần: Mỗi gói thuốc bột pha hỗn dịch uống chứa:
Vitamin A ............................................................ 2000 UI
Vitamin B1 ............................................................1,2 mg
Vitamin B2 ...........................................................1,2 mg
Vitamin B6 ..........................................................1,4 mg
Vitamin B12 .................................................... 0,002 mg
Vitamin C ............................................................70 mg
Vitamin D3 ........................................................... 400 UI
Vitamin E ...............................................................8 mg
Vitamin PP ............................................................12 mg
Calci D-pantothenat ................................................. 5 mg
Tá dược: Kollidon K30, Mùi cam, Mùi vani, Dextrose monohydrat.
Tính chất dược động học
-           Hấp thu: Thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa.
-           Phân bố: Thuốc được phân bố rộng trong các mô của cơ thể.
-           Chuyển hóa: Thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua gan.
-           Thải trừ: Thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận, một phần qua mật.
Chỉ định
-           Bổ sung các Vitamin cần thiết cho cơ thể trong độ tuổi phát triển của trẻ.
-           Bổ sung và phòng chống tình trạng thiếu Vitamin khi chế độ ăn uống không đủ chất dinh dưỡng, giai đoạn phục hồi sau khi ốm.
-           Bổ sung Vitamin trong giai đoạn cơ thể có nhu cầu Vitamin nhiều hơn, đặc biệt vào những lúc chuyển mùa.
Liều lượng và cách dùng
-           Liều dùng: 1 - 2 gói/ngày trong khi ăn, hoặc tùy theo từng trường hợp và theo chỉ dẫn của bác sĩ.
-           Cách dùng: Hòa tan gói thuốc trong 30 ml nước ấm đã đun sôi.
Chống chỉ định
-           Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
-           Trẻ sơ sinh.
-           U ác tính, bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.
-           Người bệnh có cơ địa dị ứng (hen, eczema).
Thận trọng
-           Trẻ có hàm lượng calci cao trong máu, sỏi thận, rối loạn chức năng thận.
-           Khi sử dụng Nicotiamid với liều cao cho những trường hợp sau: tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút, và bệnh đái tháo đường.
-           Không nên dùng quá 5000 UI Vitamin A mỗi ngày cho phụ nữ có thai.
Tác dụng phụ
-           Thuốc không gây tác dụng phụ khi dùng đúng liều chỉ dẫn.
-           Rất ít khi xảy ra rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, ợ nóng, đỏ da...
Tương tác với các thuốc khác và các dạng tương tác khác
-           Probenecid: Làm giảm hấp thu Riboflavin ở dạ dày, ruột.
-           Các thuốc lợi tiểu làm tăng sự bài tiết của Riboflavin.
-           Cholestyramin làm giảm sự hấp thu Vitamin D3, Vitamin E.
-           Sử dụng Vitamin PP đồng thời với: các chất ức chế men khử HGM – CoA, thuốc chẹn alpha – adrenergic trị tăng huyết áp, thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin, thuốc có độc tính với gan, carbamazepin.
Quá liều
-           Dùng thuốc đúng theo chỉ dẫn không có biểu hiện quá liều.
Trình bày: Hộp 30 gói thuốc bột pha hỗn dịch uống. Gói 2 g.
Bảo quản: Dưới 30oC. Tránh ánh sáng, tránh ẩm.
Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn cơ sở.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng ghi trên bao bì.
Lưu ý:
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.