SEARCH :

Tiêu hóa

THÀNH PHẦN

Pantoprazole …………………………………… 40 mg
Tá dược vừa đủ ……………………………… 1 viên

THÀNH PHẦN

Sucralfat ………………………………………………… 1g
Tá dược vừa đủ ………………………………… 1 gói
Thành phần: Mỗi gói thuốc bột pha hỗn dịch uống chứa:
Vitamin A ............................................................ 2000 UI
Vitamin B1 ............................................................1,2 mg
Vitamin B2 ...........................................................1,2 mg
Vitamin B6 ..........................................................1,4 mg
THÀNH PHẦN
Mỗi viên chứa Pantoprazol natri sesquihydrat tương đương với 40 mg Pantoprazol.
Tá dược: Mannitol, Crospovidon, Natri CMC, Natri carbonat khan, Magnesi stearat, Polyvinyl alcohol, Eudragit L100, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Sắt oxyd vàng.
Thành phần
- Mỗi gói chứa 1 g sucralfat.
- Tá dược: sorbitol 70%, glycerin, natri citrat, acid sorbic, acid
cyclamat, natri saccharin, gôm xanthan, mùi caramel,
methylparaben, propylparaben.
Thành phần
Lactobacillus acidophilus ................................. 108 CFU
Bacillus subtilis.................................................108 CFU
Tá dược  ...........................................................vđ 1gói 
Thành phần
Hoạt chất :
-   1500 mg hỗn dịch Nhôm hydroxyd gel 20% tương ứng với 300 mg Nhôm hydroxyd.
-   1333,4 mg hỗn dịch Magnesi hydroxyd 30% tương ứng với 400 mg Magnesi hydroxyd.
-   100 mg nhũ tương Simethicon 30% tương ứng với 30 mg Simethicon.
Thành phần
Hoạt chất: 12,4 g nhôm phosphat gel 20% tương ứng với 2,48 g nhôm phosphat.
Tá dược: Sorbitol 70%, acid sorbic, natri saccharin, natri cyclamat, gôm xanthan, methylparaben, propylparaben, mùi caramel, nước tinh khiết, vừa đủ 1 gói.
Thành phần
Hoạt chất:MIBEZIN 10 MG: Kẽm gluconat 70 mg (tương đương với 10 mg kẽm).
                MIBEZIN 15 MG: Kẽm gluconat 105 mg (tương đương với 15 mg kẽm).
THÀNH PHẦN
 Hoạt chất
-  1500 mg hỗn dịch Nhôm hydroxyd gel 20% tương ứng với 300 mg Nhôm hydroxyd.
-  1333,4 mg hỗn dịch Magnesi hydroxyd 30% tương ứng với 400 mg Magnesi hydroxyd.
THÀNH PHẦN
Lactobacillus acidophilus ..................108 CFU (100 triệu vi khuẩn sống)
Kẽm gluconat...................................21,0 mg(Tương đương với Kẽm .............. 3,0 mg)
Tá dược ..................................... vừa đủ 1gói (mannitol, fructo-oligosaccharid, tinh bột khoai tây, bột hương dâu).

THÀNH PHẦN
    Natri clorid  ......................................... 520 mg
    Natri citrat dihydrat .............................. 580 mg
    Kali clorid  ........................................... 300 mg
    Glucose khan .................................... 2700 mg
   kẽm gluconat ........................................ 35 mg
    ( Tương đương kẽm ................................. 5 mg)
    Bột hương dừa ....................................... 13 mg
    Khối lượng gói ..................................... 4,148 g